iPhone Xs đọ cấu hình với Galaxy S9, Xperia XZ3, HTC U12+, G7 ThinQ



iPhone Xs đọ cấu hình với Galaxy S9, Xperia XZ3, HTC U12+, G7 ThinQ

Quang Huy 10:48 15/9/2018

Cùng với iPhone Xs Max, iPhone Xs là một trong những smartphone được chờ đợi trong những tháng cuối năm 2018. Lên kệ trong mùa mua sắm sôi động nhất trong năm, iPhone Xs không tránh khỏi việc bị đem ra so sánh với các flagship đến của các đối thủ.

Không chỉ là phiên bản nâng cấp, iPhone Xs còn thay thế iPhone X sau khi sản phẩm này bị Apple tuyên bố khai tử trước thời điểm ra mắt iPhone thế hệ mới.  Vì thế, việc iPhone Xs kế thừa kiểu dáng thiết kế tai thỏ quen thuộc đã được giới công nghệ dự đoán từ trước. Máy trang bị màn hình OLED, kích thước 5,8inch, độ phân giải 2.436x1.125 pixel. iPhone Xs chip A12 Bionic mới nhất, nhanh hơn chip A11 cũ 15% và hiệu suất đồ họa GPU tăng 50%.

Tính năng cảm ứng lực 3D Touch vẫn xuất hiện trên iPhone Xs. Face ID trang bị trên iPhone Xs có khả năng xử lý tốc độ nhanh hơn và bảo mật tốt hơn. Tiếc là Apple chỉ trang bị cho iPhone Xs camera sau 12MP, camera trước 7MP. Thời lượng pin của iPhone Xs lâu hơn 30 phút so với iPhone X.

iPhone Xs lên kệ với giá khởi điểm 999 USD, ngang bằng Galaxy Note 9. Apple nhận đơn đăng hàng từ ngày 21/9 trước khi bán ra thị trường toàn cầu vào ngày 28/9. Khi được bán ra thị trường, iPhone Xs sẽ trở thành đối thủ của Galaxy S9, Sony Xperia ZX3, HTC 12+ và LG G7 ThinQ.

Thông số

kỹ thuật

iPhone

Xs

Galaxy S9

Sony

Xperia XZ3

HTC U12+

LG G7 ThinQ

 

Màn hình

5,8inch

5,8inch

6inch

6inch

6,1inch

Độ phân giải (pixel)

2.436x1.125

2960x1440

2880x1440

2880x1440

2960x1440

Mật độ điểm ảnh

458 ppi

570ppi

537 ppi

537ppi

563ppi

Công nghệ

màn hình

Super Retina OLED

AMOLED

OLED

Super LCD 6

IPS LCD

Thiết kế vỏ

Khung kim loại nguyên khối

Thân kính, cạnh viền nhôm

Khung kim loại nguyên khối, mặt kính cao cấp

Nguyên khối, mặt lưng kính cường lực

Kính và khung nhôm

Khối lượng

177g

163g

193 g

188g

162g

Độ dày

7,7mm

8,5mm

9.9 mm

8,7mm

7,9mm

Vi xử lý

A12 Bionic

Snapdragon 845 lõi tám hoặc Exynos 9810 lõi tám

Snapdragon 845 lõi tám

Snapdragon 845 lõi tám

Snapdragon 845 lõi tám

RAM

Chưa rõ

4GB

4GB

6GB

4GB

Ổ cứng lưu trữ

64/256/512GB

64/128/256GB

64GB

64/128GB

64GB

Hỗ trợ thẻ nhớ

Không rõ

Camera sau

12MP

12MP (khẩu độ thay đổi f/1.5-f/2.4), OIS

19MP f/2.0

Camera kép 12MP chống rung quang học và 16 MP

16MP, F1.6, LED flash

Camera trước

7MP

8MP

13MP

Camera kép 8MP

8MP

Cổng kết nối

Lightning

USB Type-C

USB Type-C 

USB Type-C

USB Type-C

Dung lượng pin

Không rõ

3.000mAh

 3300mAh

3.500mAh

3.000mAh

Hệ điều hành

iOS 12

Android 8 Oreo

Android 9 Pie 

Android 8 Oreo

Android 8 Oreo

 


Quang Huy