iPhone Xs Max so tài với Note 9, Xperia XZ3, HTC U12+, LG G7 ThinQ



iPhone Xs Max so tài với Note 9, Xperia XZ3, HTC U12+, LG G7 ThinQ

Quang Huy 0:1 14/9/2018

Dù không có công nghệ, tính năng đột phá khiến người dùng bất ngờ, nhưng iPhone Xs Max vẫn là đối thủ đáng gờm trên thị trường smartphone. Lần đầu mang đến người dùng trải nghiệm iPhone 2 SIM, màn hình lớn 6,5inch, chạy chip đầu tiên chế tạo trên tiến trình 7nm A12 Bionic, hẳn iPhone Xs Max sẽ kích thích sự tò mò của không ít người, nhất là fan Apple. Tuy nhiên, giá bán quá cao lên đến 1.450 USD khiến nhiều người cân nhắc trước khi sắm sản phẩm này.

Là phiên bản nâng cấp của iPhone X, iPhone Xs Max vẫn hiện diện với thiết kế tai thỏ quen thuộc. Đây cũng là mẫu iPhone sử dụng màn hình lớn nhất mà Apple từng giới thiệu. Máy trang bị màn hình OLED, kích thước 6,5inch, độ phân giải 2.688x1.242 pixel.

iPhone Xs Max có tần số quét tăng lên 120 Hz, gấp đôi iPhone X. Màn hình có dải màu hiện thị rộng hơn 60%, đạt chuẩn HDR10 và Dolby Vision. Máy chạy chip A12 Bionic mới nhất, bao gồm 4 nhân GPU xử lý đồ họa và 6 nhân CPU. Đây là chip đầu tiên cho smartphone chế tạo trên tiến trình 7 nm, chạy nhanh hơn chip A11 cũ 15% và hiệu suất đồ họa GPU tăng 50%.

Tính năng cảm ứng lực 3D Touch cũng xuất hiện trên sản phẩm này. Face ID trang bị cho iPhone Xs Max có khả năng xử lý tốc độ nhanh hơn và bảo mật tốt hơn. Tiếc là Apple vẫn bảo thủ khi chỉ trang bị cho iPhone Xs Max hệ thống camera kép có cùng độ phân giải 12MP. Camera selfire chỉ có độ phân giải 7MP. Thời lượng pin của iPhone Xs Max lâu hơn 90 phút so với iPhonr X. Khả năng chống nước chuẩn IP68. 

iPhone Xs Max có giá bán lần lượt 1.099-1.250-1.450 USD cho ba phiên bản 64GB, 256GB và 512GB. Apple nhận đơn đăng hàng từ ngày 21/9 trước khi bán ra thị trường toàn cầu vào ngày 28/9. Khi được bán ra thị trường, iPhone Xs Max sẽ được người dùng đặt lên bàn cân với Galaxy Note 9, Sony Xperia XZ3, HTC U12+ và LG G7 ThinQ.

Thông số

kỹ thuật

iPhone

Xs Max

Galaxy Note 9

Sony

Xperia XZ3

LG G7 ThinQ

 

HTC U12+

Màn hình

6,5inch

6,4inch

6 inch

6,1inch

6inch

Độ phân giải (pixel)

2.688x1.242 pixel

2960x1440

2880x1440

2960x1440

2880x1440

Mật độ điểm ảnh

458 ppi

514ppi

537 ppi

563ppi

537ppi

Công nghệ

màn hình

OLED

Super AMOLED

OLED

IPS LCD

Super LCD 6

Thiết kế vỏ

Khung kim loại nguyên khối

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Khung kim loại nguyên khối, mặt kính cao cấp

Kính và khung nhôm

Nguyên khối, mặt lưng kính cường lực

SIM

2 SIM

1 SIM

1 SIM

1 SIM

1 SIM

Khối lượng

208g

201g

193 g

162g

188g

Độ dày

7,7mm

8,8mm

9.9 mm

7,9mm

8,7mm

Vi xử lý

A12 Bionic

Snapdragon 845 lõi tám

Snapdragon 845 lõi tám

Snapdragon 845 lõi tám

Snapdragon 845 lõi tám

RAM

4GB

6GB/8GB

4GB

4GB

6GB

Ổ cứng lưu trữ

64/256/512GB

128/512GB

64GB

64GB

64/128GB

Hỗ trợ thẻ nhớ

Không rõ

Camera sau

12MP

12MP, khẩu độ kép, zoom quang học

19MP f/2.0

16MP, F1.6, LED flash

Camera kép 12MP chống rung quang học và 16 MP

Camera trước

7MP

8MP

13MP

8MP

Camera kép 8MP

Cổng kết nối

Lightning

USB Type-C

USB Type-C 

USB Type-C

USB Type-C

Dung lượng pin

Không rõ

4.000mAh

 3300mAh

3.000mAh

3.500mAh

Hệ điều hành

iOS 12

Android 8.1 Oreo

Android 9 Pie 

Android 8 Oreo

Android 8 Oreo


Quang Huy